VI
☰

harpersbazaar.com

Địa chỉ IP 151.101.64.155
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền harpersbazaar.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.64.155. Địa chỉ này thuộc về Fastly, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của harpersbazaar.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là harpersbazaar-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • facebook-domain-verification=2s94x8fdq0yo1uwudlhpaozj77p8v7 300s
  • yahoo-verification-key=m61GtnTbs6JKsPmFB2t66kTLep6aarOStaxxuuxi08A= 300s
  • _globalsign-domain-verification=2wRqY6IrIINLY7B8Qcp-qur9HsiRTO04g4gwsMmFy3 300s
  • MS=ms89124066 300s
  • 3tolCz/fIRv+vwJ24BxcnJs8WOqm/OjEq2+Zxl4rWDcT+Eo8+pd+z0AJNNhU5MDCxohjbUYt/ab6b4twvmrhGg== 300s
  • fastly-domain-delegation-tHoPyhjKot-363395-2021-04-28 300s
  • a9b167b0e15f4980aea8235797e62ad7 300s
  • v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:spf.protection.outlook.com include:spf.mandrillapp.com ip4:205.220.176.159 ip4:205.220.164.154 ip4:18.216.175.200 ~all 300s
  • fastly-domain-delegation-LJIHG7If6u5dy45rhtfjyGUKHk-00839260-20260924 300s
  • BSI91896679786 300s
  • google-site-verification=aGlzg4zHMbVVtWA-PUD_KderjB6G1F2hC9RofMbkYQc 300s
  • google-site-verification=0poZVNnLvN9rCVaEacsHoBy675ab_RbaHWxNn22LN2k 300s
  • google-site-verification=_ed2MAUmxR9RNeX7TGTu3M89xWCepUUggSurYR3a1jQ 300s
  • fastly-domain-delegation-zFm3uq74j%jE-2023-5-5 300s
  • tollbit-domain-verification=4f8d256ba6629f55d51737494246d3a18a790dcf099fd606e98a4e1b11be2527 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1336.awsdns-39.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.