harica.gr
Tên miền harica.gr phản hồi tại địa chỉ IP 3.160.150.41. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của harica.gr đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mg01.it.auth.gr. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 3.160.150.41 60s
- 3.160.150.13 60s
- 3.160.150.49 60s
- 3.160.150.47 60s
MX Bản ghi MX
- 50 mg01.it.auth.gr 60s
NS Bản ghi NS
- ns-1746.awsdns-26.co.uk 21600s
- ns-746.awsdns-29.net 21600s
- ns-1120.awsdns-12.org 21600s
- ns-435.awsdns-54.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- HARICA-FO93bIN7XADv3nWQwHi 300s
- 432695 300s
- google-site-verification=BS6cBZDN3M8rbWiwEKusVq6m-0l4yR4sO7PxxGZd_VQ 300s
- v=spf1 ip4:155.207.1.0/24 include:amazonses.com -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-435.awsdns-54.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 23 giờ trước.