happymail.co.jp
Tên miền happymail.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 210.161.27.150. Email của happymail.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail01.happymail.co.jp. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 210.161.27.150 287s
- 111.108.188.20 287s
- 210.161.27.162 287s
- 111.108.188.22 287s
- 210.161.27.149 287s
- 111.108.188.21 287s
MX Bản ghi MX
- 10 mail01.happymail.co.jp 600s
NS Bản ghi NS
- dns22.happymail.co.jp 600s
- dns21.happymail.co.jp 600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:111.108.188.0/24 ip4:210.161.27.128/26 ip4:218.44.52.0/25 ip4:216.18.138.192/28 ip4:125.206.254.232/29 ip4:125.206.254.240/29 ip4:60.32.190.152/29 ip4:123.50.218.128/25 a:htmlmail01.happymail.co.jp include:willap.jp ~all 600s
- google-site-verification=jCuf3B2yyyQk0yj8497g4AAlkYVlyYT8Mz4TM1fdvDY 600s
SOA Bản ghi SOA
- dns10.happymail.co.jp 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.