☰

gvt2.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi Google
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 13

Tên miền gvt2.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=cJ_2Ng0B3wXIYFJzIgHipfpGxLko4Bl3DAXlCLc82zY 300s
  • google-site-verification=SYFP-utZi43lesN6C0Gp_LPBkwV0mhrk18J93AknjeI 300s
  • google-site-verification=KG2Oa2nwSI1IkJYKmUsyFaR6CiR2S6XnXKCWOucHC6E 300s
  • google-site-verification=czwnBxr04Hp2X8X7dq57JYEC7FnsZ6xlBMXV6CJ84hQ 300s
  • v=spf1 -all 300s
  • google-site-verification=kZaQCDN6r1chryAY7LnRiPiSmmvtIq3aOSPvPW9lTwY 300s
  • google-site-verification=9SxNNuEYNIVVYr0_bhqKpVZMrCGkkrBxX-b1EFNqR0c 300s
  • google-site-verification=9L1xoRx3JazIBs0sewSCU0Toaq9rSoyK5s2vtig3nR0 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.google.com 60s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.