☰

gumgum.com

Địa chỉ IP 18.173.205.95
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền gumgum.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.173.205.95. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gumgum.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=D32opjRbVJ1_wAG0AmNmwAb_1_tZwxHADzwiWoUJCEc 60s
  • openai-domain-verification=dv-wA1uNJoCxkX23jhHt22ElNzf 60s
  • adobe-idp-site-verification=44a2263e26ce3c9d266f5b46b23a66df97871b0962a33a21f8d2bb5311823163 60s
  • apple-domain-verification=onjaGl3Axkw6PPki 60s
  • google-site-verification=FMTb01isY8CPWZ5ULprDTmYOOU-6GKzan40wWlskJug 60s
  • onetrust-domain-verification=a9a0bfe481604d109f584a8aa03c1731 60s
  • v=spf1 ip4:54.208.84.215 ip4:52.73.203.75 ip4:54.208.14.206 ip4:205.162.47.120 include:_spf.google.com include:spf1.gumgum.com include:amazonses.com include:_aspf.spf05.hubspotemail.net include:_spf.salesforce.com include:mail.zendesk.com -all 60s
  • google-site-verification=Z6oixXfFx6-DZszbjVKrH23lOIXSNVw7fm-3wI8o8qw 60s
  • dropbox-domain-verification=vbtt3h4lw28e 60s
  • miro-verification=a0b99cfe615defeeb71174818fa2d4c80747fe67 60s
  • anthropic-domain-verification-pdkaj5=4T8RDsY6Ey9TyqQPVNBIDRy1P 60s
  • _globalsign-domain-verification=1XpMSZArIPlW0XoD-RDNVL2qWVwDyC3ifqBiKIjolR 60s
  • canva-site-verification=C5uk6U89b6f5i6Sc2aOw-Q 60s
  • cursor-domain-verification-xarywa=oz0ucxWCN0FtDwFW9WB0FD1DQ 60s
  • _globalsign-domain-verification=GeBngTn9j8-utE2irGheYZSAXx6u5iGMQcd_tKlAgN 60s
  • MS=ms18312486 60s
  • atlassian-domain-verification=4lyW3y6YeOj7waiFIfdfcYUjvM0c+MeDPKQuSJTqCe61oJWWQdJ3kKzGdKm/KwDL 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1141.awsdns-14.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.