gslbjpmchase.com
Địa chỉ IP
—
Email
Chưa cấu hình
Bản ghi
17
Tên miền gslbjpmchase.com phản hồi tại địa chỉ IP —. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
NS Bản ghi NS
- ns1.jpmorganchase.com 3600s
- ns2.jpmorganchase.com 3600s
- ns05.jpmorganchase.com 3600s
- ns0221.secondary.cloudflare.com 3600s
- ns0098.secondary.cloudflare.com 3600s
- ns06.jpmorganchase.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- _lk4u7qoh6gv4d2hu2i7hzcl89vye1qn 3600s
- _rieoj789pu9afpnyto7za5a0d6lmly7 3600s
- _v5jocevfw671dpx2n59y7ye0pm4e5sv 3600s
- v=spf1 -all 3600s
- _niy7fh0dk4zeq8sapnq8hfyotluksqd 3600s
- _tmi5udjxreoyph0gt9icnzlay93lh6q 3600s
- _w7m6kp5dsnmtrgkqyyjf3jt25sfzhg0 3600s
- mhzj041bdzgtrjf9qv34cfdb2j07lxpp 3600s
- mqfp033wm28qbxccbwlttv4z9h2z4fj7 3600s
- _hpfjifae4qwoe34qkvmrv1itnep2b4s 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dns512587sm02-bc.net.us.jpmchase.net 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 21 giờ trước.