grab.com
Tên miền grab.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.192.35.93. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của grab.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 54.192.35.93 60s
- 54.192.35.127 60s
- 54.192.35.109 60s
- 54.192.35.37 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-749.awsdns-29.net 21195s
- ns-1435.awsdns-51.org 21195s
- ns-164.awsdns-20.com 21195s
- ns-1761.awsdns-28.co.uk 21195s
TXT Bản ghi TXT
- pardot842663=d1c00d7fc359270bcaed8c6a02f9793f4ee4b0282a11232aeee416232d7e1a2d 60s
- MS=ms74989930 60s
- docker-verification=9842e010-18df-4890-bb52-68823f08df08 60s
- google-site-verification=iMe2oF1OUGWqhKAL3f3Zxflh3SJLQwsEOzlaSikciWc 60s
- v=spf1 ip4:160.34.47.16/28 include:_s0.grab.com exists:%{i}._spf.mta.salesforce.com include:_netblocks.google.com include:_netblocks2.google.com include:_netblocks3.google.com include:spf_c.oraclecloud.com ~all 60s
- canva-site-verification=4_eNduaDS0X7SxzkpXw6CQ 60s
- asv=986c3a07a6fdc979d30336d70d92f5b6 60s
- pardot919363=3119da14d4e5abdf0cf31263dd90ff49b97ed209593a09c0470f2efd09b195d0 60s
- pardot842663=c8f3564808d96e4c43cd67290290dd407154bce34e99879514490da5e34d32ac 60s
- 21.03.2024 60s
- pardot919363=2d0f4891687258dcabdb363bd08aa6bc097f668558b02c9456922ed7fc717a5d 60s
- dropbox-domain-verification=6pqojuxods8d 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1761.awsdns-28.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.