gov.uk
Tên miền gov.uk phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.0.144. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.0.144 3600s
- 151.101.128.144 3600s
- 151.101.64.144 3600s
- 151.101.192.144 3600s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a04:4e42::144 3600s
- 2a04:4e42:400::144 3600s
- 2a04:4e42:800::144 3600s
- 2a04:4e42:c00::144 3600s
- 2a04:4e42:e00::144 3600s
- 2a04:4e42:200::144 3600s
- 2a04:4e42:600::144 3600s
- 2a04:4e42:a00::144 3600s
NS Bản ghi NS
- dns3.nic.uk 21600s
- nsc.nic.uk 21600s
- nsa.nic.uk 21600s
- dns4.nic.uk 21600s
- nsb.nic.uk 21600s
- dns2.nic.uk 21600s
- nsd.nic.uk 21600s
- dns1.nic.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- d1v9gv6rnax070.cloudfront.net 21600s
- v=spf1 -all 21600s
- _globalsign-domain-verification=a5p69EoJN9T_qv6CU2Y_FkAocR4FJpRN84165hHR25 21600s
- #Timestamp: 1792465200 21600s
- security_contact=https://vulnerability-reporting.service.security.gov.uk 21600s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.nic.uk 20588s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.