☰

gopuff.com

Địa chỉ IP 162.159.133.55
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 36

Tên miền gopuff.com phản hồi tại địa chỉ IP 162.159.133.55. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gopuff.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 24 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • openai-domain-verification=dv-i29PPNUq52hf8mnl5CHZsVfU 300s
  • hbvejfbcl1u8l4nr99unktv9cs 300s
  • ghnsq2apd8j3k16fecq59ld6h9 300s
  • fjou44i1iolq7954jphi3i6h6j 300s
  • proxy-ssl.webflow.com 300s
  • g87hsmgh8kmvnf1ll1a8t9b4qs,1 300s
  • amazonses:T6KTu1GciHRtKJ5deYh9/XHLxRGKK6uNLVVnnveaBBY= 300s
  • MS=7B82418D62E34648D3E5BA8DA472B40D269E7C2C 300s
  • drof85giq1f73fg616ibf1mc78 300s
  • google-site-verification=fYKR7RwdimK-bYX0QrhRQCMDpnrDNtKWUOj81MtISoM 300s
  • hhc57vs47osmoq24jkt089m36g 300s
  • ca3-5151683c5a824353951af1bd9618bae0 300s
  • stripe-verification=cfd157a889299f7ea31160182293325fe5a1d9541729b3c88715e4932e32772d 300s
  • facebook-domain-verification=dgwo85ungp6hs1z6d6946gnkxjjr6p 300s
  • shopify-verification-code=tWqi4PSkH3sNhMXroDl6Lu7q3Q6TR8 300s
  • apple-domain-verification=ihydq6XvhEoyrlYK_9Xn5nP3bn1PPjoXdh7V2IfV_JI 300s
  • canva-site-verification=oLAgFaigtB3NYVInZfEVUQ 300s
  • ca3-4931a80129ee4d7bb6296a18b9973248 300s
  • 7ve3u3o4b6r53028e67n4h8s8s 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:spf_c.oraclecloud.com include:_spf.votervoice.net ~all 300s
  • atlassian-domain-verification=dGyG2ujesE6HLmiX3ueUWX23nEMpxBDtkptzRa92zNxxZw5pQbRdBjefWviLC69W 300s
  • anthropic-domain-verification-zwagy5=6smbcDcYrZ4HdD7V0KOdiROLa 300s
  • uobok856nd1rrdn4ebcblpc54g 300s
  • cursor-domain-verification-9f25qn=s3K1yRySiIq4nwcGhUqcXdRPq 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1-02.azure-dns.com 60s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.