google.com
Tên miền google.com phản hồi tại địa chỉ IP 142.251.110.102. Địa chỉ này thuộc về Google LLC, đặt tại United States. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của google.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 142.251.110.102 250s
- 142.251.110.113 250s
- 142.251.110.138 250s
- 142.251.110.139 250s
- 142.251.110.101 250s
- 142.251.110.100 250s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a00:1450:4001:c25::8a 228s
- 2a00:1450:4001:c25::64 228s
- 2a00:1450:4001:c25::65 228s
- 2a00:1450:4001:c25::66 228s
MX Bản ghi MX
- 10 smtp.google.com 208s
NS Bản ghi NS
- ns2.google.com 21600s
- ns4.google.com 21600s
- ns3.google.com 21600s
- ns1.google.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- work-accounts-domain-verification=Tcj6JjIMZOw2KsSEw2Nt2rLae89tN6 300s
- google-site-verification=wD8N7i1JTNTkezJ49swvWW48f8_9xveREV4oB-0Hf5o 300s
- facebook-domain-verification=22rm551cu4k0ab0bxsw536tlds4h95 300s
- google-site-verification=4ibFUgB-wXLQ_S7vsXVomSTVamuOXBiVAzpR5IZ87D0 300s
- _r4rd1pvwyrpi7sw4a3hzmw8e51yh9td 300s
- docusign=1b0a6754-49b1-4db5-8540-d2c12664b289 300s
- docusign=05958488-4752-4ef2-95eb-aa7ba8a3bd0e 300s
- apple-domain-verification=30afIBcvSuDV2PLX 300s
- Z29vZ2xl 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 300s
- arcules-domain-verification=2R4t5G7nI6tRCo61lpxxbLksPYstxhGmtV75cpr8x9K 300s
- globalsign-smime-dv=CDYX+XFHUw2wml6/Gb8+59BsH31KzUr6c1l2BPvqKX8= 300s
- MS=E4A68B9AB2BB9670BCE15412F62916164C0B20BB 300s
- onetrust-domain-verification=0d477fe608074e6f9c12bca7826035cc 300s
- google-site-verification=TV9-DBe4R80X4v0M4U_bd_J9cpOJM0nikft0jAgjmsQ 300s
- cisco-ci-domain-verification=47c38bc8c4b74b7233e9053220c1bbe76bcc1cd33c7acf7acd36cd6a5332004b 300s
- onetrust-domain-verification=6d685f1d41a94696ad7ef771f68993e0 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.google.com 45s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 2 giờ trước.