☰

goindigo.in

Địa chỉ IP 43.205.43.164
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 20

Tên miền goindigo.in phản hồi tại địa chỉ IP 43.205.43.164. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của goindigo.in đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.hc258-42.ap.iphmx.com. Ngoài ra còn có 10 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • atlassian-domain-verification=fblpYsh7b1pGESOsPB6HaDbBEsezUJlyMUBFG0uhnarpDadNqT7vpGqmuEV/2fON 717s
  • _lwxrbmdt3d531x68wo4xdijowxlffh2 717s
  • 00Df600000GqDhN=1TBT100000001fF 717s
  • v=DMARC1; p=reject; sp=reject; fo=1; pct=100; rf=afrf; ri=3600; rua=mailto:[email protected],mailto:[email protected]; ruf=mailto:[email protected],mailto:[email protected] 717s
  • _ey16m2dy92rk01p8ngorh2jl9vn2m6z 717s
  • google-site-verification=nI8jz0c70lVtISjDBjpCPTpHu915NaTlwALp_5FXi7g 717s
  • v=spf1 ip4:202.129.219.90 ip4:202.129.219.81 ip4:103.47.152.24 ip4:202.129.219.84 ip4:202.129.219.88 ip4:40.81.88.141 ip4:40.81.89.175 ip4:40.81.92.155 ip4:115.112.63.167 include:indigo.infinitomail.com include:spf.protection.outlook.com include:sendgrid.net exists:%{i}.spf.hc258-42.ap.iphmx.com include:spf.salesforce.com include:_spf-dc80.sapsf.com a:email-1.peoplestrong.com ip4:121.241.245.27 ip4:130.248.140.0/24 ip4:130.248.139.0/24 ip4:66.235.130.0/24 ip4:208.67.42.0/24 ip4:130.248.210.0/24 include:_spf.goskope.com -all 717s
  • _ir9wr27j42v452b0fk67i5zc7ovv01w 717s
  • cursor-domain-verification-5xh10w=TgT0zw1zdIVtP0lBwGZS58Ceb 717s
  • zoho-verification=zb91594235.zmverify.zoho.in 717s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-88.akam.net 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.