go.com
Tên miền go.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.248.150.189. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.248.150.189 2567s
- 76.223.18.1 2567s
NS Bản ghi NS
- ns4.twdcns.info 3476s
- ns6.twdcns.co.uk 3476s
- ns5.twdcns.co.uk 3476s
- ns1.twdcns.com 3476s
- ns2.twdcns.com 3476s
- ns3.twdcns.info 3476s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 -all 300s
- 6obgql8sf1ebl1h54e4jvd2qqa 300s
- htr9iscf127tqthdpuapd75e0s 300s
- vn3obnp8on58rh1gbm220mr0o5 300s
- 34qqnv54o1kpgkan1oefc4chaq 300s
- zf4583k7l87r1mb4bn98zl974g3ddrby 300s
SOA Bản ghi SOA
- aa-eorcrp-dscsgm4-ns.disney.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.