glpals.com
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Amazon Route 53
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
12
Tên miền glpals.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của glpals.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là glpalsmail.glpals.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 glpalsmail.glpals.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1957.awsdns-52.co.uk 300s
- ns-1211.awsdns-23.org 300s
- ns-892.awsdns-47.net 300s
- ns-439.awsdns-54.com 300s
TXT Bản ghi TXT
- _1mbaa4ydzgm4dt003s92rj01a47udtp 300s
- v=spf1 a:glpals.com include:_spf.google.com ~all 300s
- _rf442mv6i78jdupqysb5y71jgig2ywy 300s
- j5SdFfKOm+hMU0druTBevk1HQ0C6aoJBe6uK+oDqYTQ= 300s
- 11qMl8lzQZOY8Bpc0/sZnuY3DBy0HpWSqB6BfipkVxc= 300s
- xIGxYAtii91wbLFARDidPYsdTKcPGi59CMc9v1dXPOU= 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.glpals.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.