glamour.com
Tên miền glamour.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.223.6.210. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của glamour.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.223.6.210 300s
- 166.117.251.134 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 1800s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 1800s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 1800s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 1800s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 1800s
NS Bản ghi NS
- ns-1935.awsdns-49.co.uk 21600s
- ns-836.awsdns-40.net 21600s
- ns-1116.awsdns-11.org 21600s
- ns-28.awsdns-03.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=heAvyQoxzTT0J11YyuyV_u0J0oA22ePl5QczuAuMU6A 300s
- facebook-domain-verification=0qbgn2fslkp9x5ncwu13hiskr5diex 300s
- 790xn07h7d5xqyp5fktr1y856g8jyzvn 300s
- google-site-verification=Ft5gNEhxoeWOL6OErJQzXJdDRhA72t6msDwWRzzdF_g 300s
- MS=ms78201256 300s
- atlassian-domain-verification=mYtQWl3namqmk5ikMKT48XVnS+XdjdbkLlkWMcNyvsddK2JDAib+9a8MJCXTDMyJ 300s
- google-site-verification=PABab38TeiahU98HVnh9NLv9opO1vhr_qozoU9bLMuY 300s
- adobe-idp-site-verification=53a37a9162343006260ce29c5829579a4e86fbabc37d330958e133ed8cd05a8c 300s
- google-site-verification=VGvK5R-oJ9U5mxpGBSQ9cJRujLQD0ipjFx4VFGjrTng 300s
- zapier-domain-verification-challenge=80b0eb63-34cc-4710-abc5-86786dd2805e 300s
- google-site-verification=1bCiLh0tLJwaa7dyzqagRozTFgRJzhax8TzUGuHEW3Y 300s
- k=rsa; p=MFwwDQYJKoZIhvcNAQEBBQADSwAwSAJBAM8YERCdZEzG0FMZXIfXXZZ84YBVSAGvJ8U+g1cOzO/P8XErAMkqPiQ/ESK0Pj0GoMJqrgWnsiFYHn1qjoK1T/sCAwEAAQ== 300s
- v=spf1 include:_u.glamour.com._spf.smart.ondmarc.com -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1935.awsdns-49.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.