giphy.com
Tên miền giphy.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.193.55. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của giphy.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.193.55 1647s
- 151.101.65.55 1647s
- 151.101.1.55 1647s
- 151.101.129.55 1647s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 30s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 30s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 30s
- 10 aspmx2.googlemail.com 30s
NS Bản ghi NS
- ns-688.awsdns-22.net 21600s
- ns-1507.awsdns-60.org 21600s
- ns-1872.awsdns-42.co.uk 21600s
- ns-8.awsdns-01.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- status-page-domain-verification=9qs86qrhsgnd 300s
- 00D1U000000q2bj=1TBWj00000001gr 300s
- TAILSCALE-S8njngbH6JUB9eUyI3hA 300s
- google-site-verification=wWrXYq5cDpNdZjgDPtJ30mM87mlOArvOCGrkEVndkko 300s
- atlassian-domain-verification=2ZiBk8nroSamkeHuamMoEH9zYMfA1R0XO1ZWlq1mnt3E02TV0eaz56swmTVIdMH3 300s
- v=spf1 include:sendgrid.net include:_spf.google.com include:_spf.mailgun.org include:_spf.eu.mailgun.org include:servers.mcsv.net exists:%{i}._spf.mta.salesforce.com -all 300s
- openai-domain-verification=dv-Sagm5Hc2GH6IccoTx7kqsIPO 300s
- google-site-verification=m6PPLfObSkbjxTzE2TMYuB8ep11oITy1i3O2GqkEQ3A 300s
- v=DKIM1; k=rsa; p=MIGfMA0GCSqGSIb3DQEBAQUAA4GNADCBiQKBgQC1eUbX0WlXcwRefEWDxiZRQI59QABCL+n7ynL/9jASPtr4Nhlqff+AbbImJ7OgWkd6viDUk5RNsafT5dhtjGZTRLooTp2C1UWev9vIM5VBU4MIcW9ZGHuhTNrKPwiLS/TxJAFSE1lGWHmBp0+21XmdMbF/kF8k9WioazM093qmHwIDAQAB 300s
- apple-domain-verification=Fii0eNOZHns9TIAc 300s
- google-site-verification=84mKsZZUB9XYo-Ci3C6ODMErVHAtxe317JWYTbUQjFw 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-8.awsdns-01.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 14 giờ trước.