☰

gigabyte.com

Địa chỉ IP 103.130.100.144
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền gigabyte.com phản hồi tại địa chỉ IP 103.130.100.144. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gigabyte.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ppsmx1.gigabyte.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=49wIS3ApppL5X_ARLvN_xV5axFuQ0b_HO5FQsI_09MA 3600s
  • Bz2EV-Njo1hU-IWxCRcBOwS90XvDcJ-E0VyrCF8yhbY 3600s
  • sophos-domain-verification=a510856a3ffe21976e4ffa2358e4a800a6279fb2387d52a5fa2e871f68bedb98 3600s
  • google-site-verification=7MQXeVsdWG-vo41NvtF2RCG_UF7d4FsaLAECKN1O-xI 3600s
  • WOLiaiw5vHMJBtKsMhjT_ENfjA-PctfzQOteAIiQLoE 3600s
  • duo_sso_verification=FIxoMRN7qtQx2T0HnpoMXcHuhIyh5lDGErYYZwPtfL9Bp6ajdD8raiOPfpC6qHpi 3600s
  • 3a5pM5esJ7a1mf7P4Dl13Ox8EP9+IdPIGo0HaezEcQoP/ZS7nqXjzFVRmVTLlA0TMdHMjMUc6CNX105i4hQ41A== 3600s
  • MS=ms57490047 3600s
  • J8X-aSzJzLGaqQY50jGYG9NYqUkZsl_mEb7oSm5rASQ 3600s
  • MS=ms14271882 3600s
  • vxua6amOEDPxqkBpZTdeKC1+yWTt4c9WOfYs3tXd5s8uwj7dVxFikPbQPxq5/pGXRHYhBTr6QQrQC03HudUiGA== 3600s
  • knowbe4-site-verification=4a326c61c4ee6f04e466fe6025ac5c32 3600s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf1.gigabyte.com include:spfgw.fsi.ne.jp ip4:103.130.100.225 ip4:103.130.100.253 ip4:211.23.46.111 ip4:218.32.81.100 ip4:124.219.118.123 ip4:61.216.99.205 ip4:23.102.228.62 -all 3600s
  • KA2nc4fOF8NwZgjmH5SIX8TY9EE2rXE1YYd2qDFeL3A 3600s
  • 58e02982efb23d66cb7d1eacd1e5813d8761470da1ae78c38aed6dc29690bdc8 3600s
  • hcBBc9U161wfNhWheR0tSFy8YZHjrs__TFvenUOoR2o 3600s
  • google-gws-recovery-domain-verification=49768321 3600s
  • wombat-verification=3KwxVCQV1HEp-aRXRTKKaZ5G0frhk 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • nstw.gigabyte.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.