getgo.com
Tên miền getgo.com phản hồi tại địa chỉ IP 216.219.120.57. Email của getgo.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.sendgrid.net. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 216.219.120.57 49s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.sendgrid.net 3600s
NS Bản ghi NS
- ns2.p201.dns.oraclecloud.net 3600s
- ns3.getgo.com 3600s
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 3600s
- ns4.p201.dns.oraclecloud.net 3600s
- ns2.getgo.com 3600s
- ns3.p201.dns.oraclecloud.net 3600s
- ns1.getgo.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- _l47rxyowlrxuv7ky5scuiw1cxe4v5kv 300s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com -all 300s
- _5wy4y2923ka0binvfulnnvta1a1asx9 300s
- google-site-verification=C-xhdWkcpMwkjYb1fBwIh9uu7Vt0ub0PTLFPwaRPM8k 300s
- _hae9i4hxdx6chu9cta6ss1b0x6emj8d 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.getgo.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.