gesoten.com
Tên miền gesoten.com phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.3.176. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gesoten.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 45.60.3.176 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 600s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 30 aspmx3.googlemail.com 600s
- 30 aspmx2.googlemail.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-1154.awsdns-16.org 21600s
- ns-354.awsdns-44.com 21600s
- ns-1780.awsdns-30.co.uk 21600s
- ns-827.awsdns-39.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=ctpnPXiJUSSfpPPm7LQHAS5HHLmIe8bL6CbbLyyfzQ 600s
- _globalsign-domain-verification=8v-cIPkwlNLtQwS2RVzeZ04e3vWQDOvB5YMm7gqna7 600s
- google-site-verification=GrTvtsG66NyYuMSZIDp_zYQRq41uh8GgDBVE3xC02DY 600s
- globalsign-domain-verification=17079bdbe460518990bc8dd6160b153a 600s
- globalsign-domain-verification=BC341465FE567C3B7211BCD645B64253 600s
- _globalsign-domain-verification=rOrRrRZOq5q22UICG_LfXg-7Nrs7cRZ_y7Vk1WX6Nd 600s
- v=spf1 include:spf.repica.jp include:fc03980.cuenote.jp include:spf-a.gmo-media.jp include:spf-b.gmo-media.jp include:spf-c.gmo-media.jp include:spf-d.gmo-media.jp include:_spf.google.com ~all 600s
- globalsign-domain-verification=4E4E052F36FCA7A026369278A2B8D35D 600s
- _globalsign-domain-verification=u49kj9oILWIf_OHFAK4lwrldmrcrv8fMs_RHZ-Wptl 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1780.awsdns-30.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.