geotrust.com
Tên miền geotrust.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.85.31.6. Email của geotrust.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là geotrust-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.85.31.6 2s
- 52.85.31.23 2s
- 52.85.31.67 2s
- 52.85.31.81 2s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns21.digicertdns.com 13785s
- ns25.digicertdns.net 13785s
- ns24.digicertdns.net 13785s
- ns23.digicertdns.net 13785s
- pdns196.ultradns.org 13785s
- pdns196.ultradns.com 13785s
- ns20.digicertdns.com 13785s
- pdns196.ultradns.biz 13785s
- ns22.digicertdns.com 13785s
- pdns196.ultradns.net 13785s
TXT Bản ghi TXT
- n7h7pk3lxldy4zdxykjw3zmh85vjvcnd 60s
- MS=ms98948786 60s
- _xp8qkszc569q8y8y2vht5o1lddndqmn 60s
- v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email include:spf.protection.outlook.com ~all 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns20.digicertdns.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.