gazprombank.ru
Tên miền gazprombank.ru phản hồi tại địa chỉ IP 82.202.190.240. Email của gazprombank.ru đi qua 8 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx260.gazprombank.ru. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 82.202.190.240 28s
MX Bản ghi MX
- 5 mx260.gazprombank.ru 300s
- 5 mx230.gazprombank.ru 300s
- 5 mx280.gazprombank.ru 300s
- 5 mx250.gazprombank.ru 300s
- 5 mx240.gazprombank.ru 300s
- 5 mx270.gazprombank.ru 300s
- 5 mx210.gazprombank.ru 300s
- 5 mx220.gazprombank.ru 300s
NS Bản ghi NS
- ns8-cloud.nic.ru 300s
- ns8-l2.nic.ru 300s
- ns4-l2.nic.ru 300s
- ns4-cloud.nic.ru 300s
- ns2.gazprombank.ru 300s
- ns3.gazprombank.ru 300s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:195.225.38.246 ip4:195.225.38.247 ip4:195.225.38.248 ip4:195.225.38.249 ip4:195.225.39.12 ip4:195.225.39.13 ip4:195.225.39.196 ip4:195.225.39.197 ip4:195.225.39.198 ip4:195.225.39.199 ip4:195.225.39.200 ip4:195.225.39.201 ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.gazprombank.ru 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.