gao.gov
Tên miền gao.gov phản hồi tại địa chỉ IP 52.72.207.206. Email của gao.gov đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-0030d401.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.72.207.206 193s
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-0030d401.gslb.pphosted.com 600s
- 10 mxb-0030d401.gslb.pphosted.com 600s
NS Bản ghi NS
- sauthns1.qwest.net 1800s
- sauthns2.qwest.net 1800s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx a:websurveys.gao.gov a:listserv.gao.gov include:spf-0030d401.pphosted.com include:_spf.qualtrics.com include:spf.protection.outlook.com include:spfa.gao.gov -all 1800s
- adobe-idp-site-verification=9ec7c19bd24109a66645b3c15149071982b6300b62123ad65f7b98a97772cf08 1800s
- wpg9KW332nc/Tl5aOtgUNB6mZ+kw4CKtW14Qe+nmU68lec7WcpK6IY9ht4XK6j30gqkFhy0WRrSwQxHQo7Y6Rw== 1800s
- MS=ms93491652 1800s
- cloudflare_dashboard_sso=edb80175bd9686cd65370033416ddef3 1800s
SOA Bản ghi SOA
- sauthns2.qwest.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.