gamoshi.io
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Amazon Route 53
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
14
Tên miền gamoshi.io phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gamoshi.io đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1168.awsdns-18.org 21600s
- ns-1632.awsdns-12.co.uk 21600s
- ns-330.awsdns-41.com 21600s
- ns-689.awsdns-22.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=j-T22RI0QodA2R0a_VAA_wAZ0xjOhdSp_WsFYm958EI 300s
- atlassian-domain-verification=viA59bF9WetdV3korn6y0hesMWBd0MZHc22rDvc8VwWFWkFjlWc3/841+8zzhy0B 300s
- atlassian-domain-verification=nSzqFJo4Kg4pIjtKbxKG6/v8QZj49WUSd/QQQNucQh3dlOoilAVO/lZbWX3KbFxU 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1632.awsdns-12.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.