gaijinent.com
Tên miền gaijinent.com phản hồi tại địa chỉ IP 65.9.130.113. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của gaijinent.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là hu-is-mx-02.gaijin.team. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 65.9.130.113 60s
- 65.9.130.59 60s
- 65.9.130.52 60s
- 65.9.130.5 60s
MX Bản ghi MX
- 10 hu-is-mx-02.gaijin.team 900s
- 10 hu-is-mx-01.gaijin.team 900s
NS Bản ghi NS
- ns-1181.awsdns-19.org 21600s
- ns-892.awsdns-47.net 21600s
- ns-1934.awsdns-49.co.uk 21600s
- ns-39.awsdns-04.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=MKRrNOFJjnM8vxK_TNI64Xk47d1VDf-JFTNK88Vu1L8 900s
- google-site-verification=osyiT4u4F0gC2O9RTcIj-bPslh-I4mX26axtc-9w7TM 900s
- v=spf1 a mx ip4:91.230.60.58 ip4:188.42.48.81 ip4:94.159.6.90 ip4:188.127.242.210 ip4:109.188.73.81 ip4:188.127.244.130 include:mail-relay.gaijin.net ip4:91.230.61.139 ?all 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns-39.awsdns-04.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.