futurecdn.net
Tên miền futurecdn.net phản hồi tại địa chỉ IP 185.113.25.57. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của futurecdn.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx0.future.net.uk. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.113.25.57 300s
- 185.113.25.58 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx0.future.net.uk 200s
NS Bản ghi NS
- ns-1028.awsdns-00.org 21600s
- ns-554.awsdns-05.net 21600s
- ns-407.awsdns-50.com 21600s
- ns-1944.awsdns-51.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- 10606c32047b4ffeb77f84debed8ea15 300s
- n3qkwzkwb0dc1qslfc1x0pd67y810xt3 300s
- google-site-verification=e1iKrk8Ca6EacJbcT3KjjF0GZwB52K4h8iIVk2vZFv4 300s
- tww90vlrxn8ks5nw12llsf6wfflhrlzd 300s
- v=spf1 mx a:mx0.future.net.uk ~all 300s
- google-site-verification=wz0lYh2_3ZX3e9ajvr4kE0bX4kGTy5iM2CQQB9wfRQk 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1028.awsdns-00.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 2 giờ trước.