☰

ftc.gov

Địa chỉ IP 23.67.140.116
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền ftc.gov phản hồi tại địa chỉ IP 23.67.140.116. Địa chỉ này thuộc về Akamai International, BV, đặt tại Germany. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ftc.gov đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ftc-gov.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _a2ac2792i79twzh20o9uow3xf2g61d4 3526s
  • identrust_validate=ba+DUU6G9a65f8A1q6tau3K4bx5bi/29LZlwh82DrgPG 3526s
  • NzWLUncbdZVFeNNXMttXmWGCtTfPC610lVN0DG4twtsHL/fF6nVZ55r7BqRBAwnrzb076GaeoI+KR/D688HhEw== 3526s
  • dwgyAlEH+VVQ4N58bmeEgHt3HhajTjhhUm+VEY/orFKBEvH2dcjCEBgIw9usDqvfE4etnbgRlB9RalHvcPraVg== 3526s
  • v=spf1 mx include:spf1.ftc.gov include:spf2.ftc.gov -all 3526s
  • adobe-sign-verification=6aef5f85dec2584b6bd8bc23abb2418c2fd5746c6b72586f884b983098370e38 3526s
  • cisco-ci-domain-verification=25cadc1688da051ffa2539c464e864ec4aaefd22a584a0251e9a7b769df530bf 3526s
  • facebook-domain-verification=i064e2y03lievnt3ubarreperwg6mf 3526s
  • apple-domain-verification=yDCeSJ81y3pXRCi0 3526s
  • adobe-idp-site-verification=a832eee07863ffdf3f5fdfc757918cff06c414cc6426d443d893f7e4740ac4f4 3526s
  • ab+sBVXiIC82wNktOPIy6RX8agj5Evkxyo85mpdxHboRO0smOB8QUksAASKBEFW1yz9vbMdeFb6kz3GkyshW+g== 3526s
  • MS=ms26536772 3526s
  • identrust_validate=AW6O5chGVEhxWmmFGKoMLN8DZRwEsR4bmAtOrkHPfkc9 3526s
  • google-site-verification=VemqQV9Hiv6MzI1B0hzhRq4mlC2mVvs5qUUog19MRso 3526s
  • MS=ms80119051 3526s
  • hpe-greenlake-domain-verification=6f677033714443654164395339726174365a7544727047374e74545068636837 3526s

SOA Bản ghi SOA

  • a3-65.akam.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.