freshservice.com
Tên miền freshservice.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.64.211.7. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của freshservice.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.64.211.7 60s
- 18.64.211.8 60s
- 18.64.211.115 60s
- 18.64.211.92 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 40 aspmx2.googlemail.com 300s
- 50 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-566.awsdns-06.net 21374s
- ns-1687.awsdns-18.co.uk 21374s
- ns-302.awsdns-37.com 21374s
- ns-1410.awsdns-48.org 21374s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx include:sendgrid.net include:_spf.google.com include:spf.autopilothq.com include:mktomail.com ~all 300s
- google-site-verification=Byr1Rh8E_FnH8fmGVEIS1MBVNbmQJuhAc5kEk-nAtEI 300s
- rovag_verification_token=6F6D4BE12D3041B6B130D27B2C439842 300s
- yahoo-verification-key=/efadZPNMoEajS7lZY7RvfqPme93sfGayWJNL8gigUk= 300s
- google-site-verification=q1vzp39eA10t3TuBK9-rk3z1gvxtK7xeLBwnm8WV4I0 300s
- MS=ms30817791 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1687.awsdns-18.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.