☰

fresha.com

Địa chỉ IP 143.204.181.17
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền fresha.com phản hồi tại địa chỉ IP 143.204.181.17. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của fresha.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=hVHVl0hZ3DAdcD3YBlOxlHff0LyKmmVq_VUY6499Zc4 3600s
  • docusign=9e9d8474-1c51-4f91-97c1-e63b473edae0 3600s
  • google-site-verification=rQNqNh4cHZrBpUIIYHhDvitluPrw5at2kl4iuXmkxgI 3600s
  • google-site-verification=4-fGMrsF4fSHIVdv7FuW-NS9B3mOwoi4YoWTVP5YZjw 3600s
  • google-site-verification=N06DF70Zm0VLP2wZVnbCpOyXf1lQRBa_W3wz9bPvLwM 3600s
  • google-site-verification=I0g4QBQ_-_Ix1oxLiMjhwMeg1ow6jzl57LM7BP5GKu0 3600s
  • teamtailor=a4f294f256f342fba28f6fa2987f17e4 3600s
  • google-site-verification=gFC11OmNs_6R1KjE2FYWl0BPmCV8lkoxqkWfEKgIsOY 3600s
  • MS=ms37691069 3600s
  • google-site-verification=iITQWEedOAMdqEglcDi3dGx_-TksApf-bz0WmBPCI_g 3600s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:spf.mandrillapp.com include:8467430.spf10.hubspotemail.net -all 3600s
  • 8289B52179 3600s
  • twilio-domain-verification=8a9da12f6fe94e202e6e05611304636c 3600s
  • atlassian-domain-verification=/hO/sa3S7PlaCQao5H2uExNfirwPaD6Xm3LiJ7guKFiZsXbgvq/zz7vvopPbDwYQ 3600s
  • google-site-verification=OJjL-YzMVbCqy1SmbYqSwpGYjU5U2ABcsV_yPmHvj8A 3600s
  • globalsign-domain-verification=87QVwHcT41WA_j8NETwWE3Ll54L-o2EvIFz6LD30dK 3600s
  • google-site-verification=zC7mRzmg0yumLKFCdyC6bNvF1P7OPXY-KXljNbpP5gE 3600s
  • facebook-domain-verification=pf57sxjcdrqfid8ssx6awxqsfysdod 3600s
  • apple-domain-verification=ORre3zn4Yn48YV6K 3600s
  • miro-verification=2c70a9d766a7753b562b0eb0b744e935b35fcd23 3600s
  • slack-domain-verification=SReLcCXoGJkrPZCXsAns1sCuKpxjBJWpyG6QVWek 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1913.awsdns-47.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.