freeones.com
Tên miền freeones.com phản hồi tại địa chỉ IP 144.178.205.181. Email của freeones.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ch-mail-fx-001.funix.nl. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 144.178.205.181 600s
- 144.178.205.184 600s
- 144.178.205.183 600s
- 144.178.205.182 600s
MX Bản ghi MX
- 10 ch-mail-fx-001.funix.nl 600s
- 20 of-mail-fx-001.funix.nl 600s
NS Bản ghi NS
- ns2.funix.nl 600s
- ns1.funix.nl 600s
- ns2.freeones.com 600s
- ns1.freeones.com 600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx a:ch-mail-fx-001.funix.nl a:ch-mail-list-001.funix.nl a:am-mail-fx-001.funix.nl a:am-mail-list-001.funix.nl a:of-mail-fx-001.funix.nl a:of-mail-list-001.funix.nl -all 600s
- google-site-verification=W3YxlldjuD9Flm40cv_Thl-l7T9-HCt4tyBn7O50WfM 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.freeones.com 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.