foreignpolicy.com
Tên miền foreignpolicy.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.26.11.97. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của foreignpolicy.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.26.11.97 300s
- 104.26.10.97 300s
- 172.67.68.159 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700:20::681a:b61 300s
- 2606:4700:20::ac43:449f 300s
- 2606:4700:20::681a:a61 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- howard.ns.cloudflare.com 21600s
- mimi.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:spf.protection.outlook.com ip4:96.46.139.184/30 ip4:66.44.94.122 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com include:mail.zendesk.com ~all 60s
- google-site-verification=mEgbV4PZIlaz6vtAN0ksSFLFIzo0yVpaiPxZKemtFnU 60s
- google-site-verification=ICNHjQG1_jWiJr4BoAbnUqitRjkjqzTnigVU8p2zc-Y 60s
- google-site-verification=OorrXEDztCwRRCvmE_Z81rWFpLzPOolwqgEIP-kwQUQ 60s
- tollbit-domain-verification=432c6c7a5a228b37b1831efc751588c1c45853abe1d7660610e331da66a99f84 60s
- MS=ms11267483 60s
- atlassian-domain-verification=RtXv6uaEMMbRyleHa5jMbQmiUCVy0CxH4Qf3lF/s3fImwTlXN0Cda4AoqkamJwM2 60s
- yahoo-verification-key=X1HirCTXwMAmKSphj9qsnabiuIX5FJWnp7YEC9vXan0= 60s
- eploqv7rgvaphfo67s9u68cdvj 60s
- ca3-7c77db39d8b64d0e9ac69d7d29950755 60s
- google-site-verification=iJR3PHQ5VR9pcehio96n32uGuwMDqEZFvt6mfFR7vvw 60s
- atlassian-domain-verification=ohyXUHCeZ/lS/eS/7Qo2tUR8aKrawmVNLcCWdnfbYj0CzO4T7SLwa8psINvJp/Jt 60s
SOA Bản ghi SOA
- howard.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.