force.com
Tên miền force.com phản hồi tại địa chỉ IP 184.31.3.130. Địa chỉ này thuộc về Akamai Technologies, Inc., đặt tại Germany. Email của force.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-00177002.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 184.31.3.130 14s
- 184.25.179.132 14s
- 23.1.35.132 14s
- 104.109.11.129 14s
- 184.31.10.133 14s
- 23.1.99.130 14s
- 23.1.106.133 14s
- 104.109.10.129 14s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-00177002.gslb.pphosted.com 3133s
- 10 mxa-00177002.gslb.pphosted.com 3133s
NS Bản ghi NS
- udns3.salesforce.com 300s
- udns1.salesforce.com 300s
- udns4.salesforce.com 300s
- pch2.salesforce-dns.com 300s
- pch1.salesforce-dns.com 300s
- udns2.salesforce.com 300s
TXT Bản ghi TXT
- heroku-domain-verification=gqvilu7h1fxihn3p3pfiizxgoe71pjoiqmcnlcj8 3600s
- 1deaf98d-f20d-4224-b892-6079bfad7256 3600s
- v=spf1 redirect=salesforce.com 3600s
- _globalsign-domain-verification=JoYbOPDKWZribGZezXhTmclcA86CzQ_j2ggEaNGxn8 3600s
SOA Bản ghi SOA
- mastername.salesforce.com 30s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.