☰

firefox.com

Địa chỉ IP 35.190.14.201
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền firefox.com phản hồi tại địa chỉ IP 35.190.14.201. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của firefox.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _vrrc3v9222jxd6yhvt728lc4om6z0ff 60s
  • kr1887r7cjn94rzlgp1bpnj8v94wd3mg 60s
  • facebook-domain-verification=wcer1w80xkwrzqftwc3shhkel9ys8m 60s
  • google-gws-recovery-domain-verification=70476672 60s
  • google-site-verification=ZqFMUZ8Gzf13U_nchwvBgRE_sRAxAR5xLz-X5w4BU4s 60s
  • google-site-verification=NZ6YuiV9PaFX7rWqXJZxDpunitn7M8mtlnoaN2Z8Dcs 60s
  • v=spf1 mx a include:amazonses.com include:mail.zendesk.com include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email -all 60s
  • 3mjnbdj3h9wpslgz0gfly0pbr94wd12y 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns5-65.akam.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.