☰

finnair.com

Địa chỉ IP 3.174.46.75
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 37

Tên miền finnair.com phản hồi tại địa chỉ IP 3.174.46.75. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của finnair.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là finnair-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • wjnyqh1w26rd7wn80b7293z9myh305y8 12458s
  • 00DQI00000JPWOM=1TBQI0000000673 12458s
  • anthropic-domain-verification-dvzzpn=HvzeG697DEn2iCUhRJ2wFhWKD 12458s
  • mentimeter-ca6617bd-7d51-495b-931c-5d098789878f 12458s
  • google-site-verification=0fqRaXBWnOW_H-HRHtYttt8CRcA6HdZTWC6K5FB3P1o 12458s
  • 00D24000000Zb2l=1TBQt00000002I0 12458s
  • _spt4tsct9b6tb49swm6r129i5olj9kd 12458s
  • atlassian-domain-verification=L7NaiD3A7k0areTndY1HUx3NN3wi4df7aait5AMvaUoShwHEQjnp2DvLZfbW/q4q 12458s
  • dvv-domain-verification-fkop93ajs-j891eHrAa-12082025 12458s
  • h1-domain-verification=98k5uRg1nvFH7R89QtJhsQoY4rsRPCmkBDDwJfhSv4FKWSBB 12458s
  • yandex-verification: 42b7c96390d29df9 12458s
  • v=spf1 ip4:171.17.133.140/32 ip4:82.150.225.79/32 ip4:217.30.176.0/20 ip4:83.145.192.0/18 ip4:129.35.31.133/32 ip4:195.246.100.0/24 ip4:62.142.5.0/24 ip4:157.200.252.140/32 include:spf.protection.outlook.com include:_spf.salesforce.com include:cust-spf.exacttarget.com include:amazonses.com include:sendgrid.net -all 12458s
  • MS=ms21811250 12458s
  • docusign=07c89fae-b4bd-4e77-aa7b-743a235f5068 12458s
  • google-site-verification=cQbkt6Mvv5pbamCgdFr97Muvo1mwdizd7iMwdmW6VnE 12458s
  • LuDmkkjwj0SAXXZAJUwYOtzLVpviEEew0EW5BdeQuNk+64B86dL6TsvhtpzuGRtRh2azt2PBTPzwp8zLyDJMxw== 12458s
  • facebook-domain-verification=xijjs6tuf4ff2h2vh4ar3ptycto80q 12458s
  • 4bwOP8__ZQCxb9yKKo_6 12458s
  • msfpkey=1nyi8qahaz27jjm9xncglc0iz 12458s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-757.awsdns-30.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.