☰

findagrave.com

Địa chỉ IP 104.18.33.242
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền findagrave.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.33.242. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của findagrave.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-002f8e01.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • stripe-verification=b00105b0db8f0e4e0cb346d8478828e70b7715ada46d6fa88ad6e04be835495c 60s
  • google-site-verification=fNJMshUG5W8fCRg_Fl8Osbrb_r6eI7P-LFiSh9_7ydw 60s
  • yahoo-verification-key=QAHt2vmubrTRV+g9VtROxaPpVmJWhmtUBQXtFP85FE0= 60s
  • _globalsign-domain-verification=kXS4kgWQ9hbGjWDmISoLGlXLaOx8-EdTig6ux0WZ2x 60s
  • dtm-domain-verification=WzfuvIpcvWiwbap4ax-Jg4A4Z82xyVEzbLNJE6MfApY 60s
  • v=msv1 t=C23C3298-18E9-446F-90E2-61C3C7F9EC5F 60s
  • v=spf1 ip4:35.169.214.78 ip4:34.233.96.136 ip4:3.230.113.24 ip4:3.219.105.48 ip4:54.147.71.179 ip4:54.163.251.220 ip4:66.43.16.0/20 ip4:129.152.0.0/17 ip4:129.91.190.200/29 ip4:129.91.222.0/29 ip4:129.91.5.0/24 ip4:141.145.85.0/24 ip4:141.146.154.96/27 ip4:141.146.165.0/27 ip4:143.47.149.160/27 ip4:143.47.167.160/27 ip4:148.87.89.32/28 ip4:160.34.0.0/16 ip4:199.167.173.0/24 ip4:64.181.217.128/27 ip4:74.117.200.0/21 include:amazonses.com include:spf2.findagrave.com -all 60s
  • amazonses:N8uOANvWBrm7yeAL9eOIr3U5dnC+LnvbaV50tqs0Ix8= 60s
  • bqwI1aDSmzciAvaDVPcn+tO24QINxG5uNr2KqjIHuQn69z3MKlVNEPnnlyDbG5nAnuEHE5l2wD7XyC+mXgWnGg== 60s
  • 0vpvJ22epk57lsdRidJia73X6LHVXql8BIu7DJAXzL9nDnjEdydHwq/JiDUqKhpzYGNBVL+mwnBPVlZbLVEQZQ== 60s
  • Validity-Domain-Verification=ahh6a--ajdta71&akhdggS76SHKEUGkd 60s
  • google-site-verification=vcFs2CvAOBa-WUoW6FXztADjIu2qjOP35SBmJOdRRk0 60s

SOA Bản ghi SOA

  • rick.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.