☰

fca.org.uk

Địa chỉ IP 104.17.107.103
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền fca.org.uk phản hồi tại địa chỉ IP 104.17.107.103. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của fca.org.uk đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-009e1201.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _jrxfue2rlz1y48t9j8jjcd18dh39y0y 60s
  • MS=ms57824155 60s
  • appspace-domain-verification=adb4f573efa41aa8399515d98c8bce76197dc787c0b7db4d71108571039886ca 60s
  • 6bd68415-0743-4315-96f7-9c8ab05d80a2 60s
  • adobe-idp-site-verification=00d5913c54bcb98b7265697f2c3f444ce0ac74772e32ecd7a91ec3ee4c630355 60s
  • _xyxbv3ea509kodcrcn0mvno7jh95848 60s
  • google-site-verification=sE2coQwM6dY7bdlKAUJ966AX4-gNv-fotO4p7KtorqI 60s
  • vVr1OLJ3Io75xw4txJX3w1meKX5D6EK74KYd7VYJpXgXA/c3YfT1nTTUZGC/ri+yZuGDy9pmtQCgI7GEuF6iJw== 60s
  • v=spf1 include:spf.messagelabs.com include:_spf.salesforce.com include:spf-009e1201.pphosted.com include:spf-009e1203.pphosted.com -all 60s
  • flexera-domain-verification-jwcpcjalmvockdiv 60s
  • cloudflare_dashboard_sso=f36ba44b5f03e7cca78406574adac405 60s
  • _mv8an7ij637h0438ndomp1a12rhil8m 60s
  • d3e8cf0449ad46e78a39cd2c20146a14 60s
  • _globalsign-domain-verification=nUMZ1CmvmSnaLx1qSnMpb793C-jpd59JFYYhxa-RZa 60s
  • atlassian-domain-verification=ZX6eShE2b3eJ0vO5ZqYiCUAfWg6KDKtQWbEtaDuS0qt85ocSde//OXwq5xf688KX 60s
  • apple-domain-verification=ouZFpBc0hM75cJPc 60s
  • ca3-5b287d95559346e4bb84ffd978636097 60s
  • docker-verification=23478205-522c-41da-a58c-ee741e5c852e 60s

SOA Bản ghi SOA

  • alexia.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.