fazenda.gov.br
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
13
Tên miền fazenda.gov.br phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của fazenda.gov.br đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là colaboragov-mx-balancer.prod.mlicloud.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- bsa2.serpro.gov.br 14400s
- bsa1.serpro.gov.br 14400s
- spo1.serpro.gov.br 14400s
- spo2.serpro.gov.br 14400s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms18664459 14400s
- MS=ms62161753 14400s
- MS=ms69708081 14400s
- globalsign-domain-verification=F5B078BD7E9ECE8CB12C64C959E70D3B 14400s
- v=spf1 ip4:161.148.21.192/26 ip4:161.148.50.192/26 ip4:200.152.40.96/32 include:spf.protection.outlook.com include:spf.mlicloud.com -all 14400s
- MS=3A675C959BF25AF96C7C723CE423D9F1358CC6BB 14400s
- dtm-domain-verification=4Z2ntA_CMx31vQLwf336iemIoKehskEHK7A3e7pu3do 14400s
SOA Bản ghi SOA
- bsa1.serpro.gov.br 11555s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 16 giờ trước.