eyeota.net
Tên miền eyeota.net phản hồi tại địa chỉ IP 13.213.239.65. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-southeast-1), đặt tại Singapore. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của eyeota.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.213.239.65 60s
- 18.140.0.174 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 3600s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 30 aspmx3.googlemail.com 3600s
- 30 aspmx2.googlemail.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1656.awsdns-15.co.uk 21600s
- ns-484.awsdns-60.com 21600s
- ns-659.awsdns-18.net 21600s
- ns-1300.awsdns-34.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
- _riguvplmidfum93xdg73frjg0y29ipy 3600s
- google-site-verification=NKeSL00NmewQvZydDaHwSetQFb1xPRnaUfDwmdqTwfc 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-659.awsdns-18.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.