expressvpn.com
Tên miền expressvpn.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.112.100. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của expressvpn.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.66.112.100 60s
- 18.66.112.8 60s
- 18.66.112.127 60s
- 18.66.112.113 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1588.awsdns-06.co.uk 21600s
- ns-1198.awsdns-21.org 21600s
- ns-373.awsdns-46.com 21600s
- ns-910.awsdns-49.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=XgDBqc3CuVr1hYjhN8btlzyPkDPMt0fZN3mAZCCZI1E 300s
- ahrefs-site-verification_42735181f791498cb245b2f6716ab10ec9792d71d2c1cac28563917281a41108 300s
- 1s7j2dj658h9v9vap9mv83ppjd 300s
- qsv8s0j2tkqt0dces3jms1ctcb 300s
- atlassian-domain-verification=AsiGSJlMQ6GNhZSMVSyt+gEq2IClyv/rDtsdXhzMmSZIiDuo0RRTWrhkye/IRN9D 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-373.awsdns-46.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.