VI
☰

expressen.se

Địa chỉ IP 34.149.169.35
DNS quản lý bởi Google
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền expressen.se phản hồi tại địa chỉ IP 34.149.169.35. Địa chỉ này thuộc về Google Cloud, đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của expressen.se đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • anthropic-domain-verification-k39gk9=ooiqgfX9lo7n48PehQNWllzWs 1800s
  • hibp-verify=dweb_1kytr6r9yctb2f5fdpfngg1i 1800s
  • facebook-domain-verification=dh9teaevw68irmcxdd1pogpp1zxmco 1800s
  • DomainVerification=K022TK4LEX6T8F8KU9IHK3LBJGGK5VJWJS0GWVF6E8M3FI2GUIT8G8M3C6IS69F5 1800s
  • apple-domain-verification=mSuPMxl7fBmOc8oj 1800s
  • adobe-idp-site-verification=1bd7a4c4-81bc-4b22-9d46-a9ff48b3124d 1800s
  • favro-verification=HlAGIM-hc6qShFNI6YIi4r7iveQ_r6WAKgC40OWkmDb 1800s
  • google-site-verification=ZB8vb8w6OYphTO1Pj3EnAeljPO0qaB6HNdqOI-s3GUY 1800s
  • elevenlabs=9StblhCTYqAOSN46WhIf-XYgAVWoYmx8_msdBY2pzLE 1800s
  • miro-verification=5ebdaac2685067257aeb5d708d63004c22184165 1800s
  • mongodb-site-verification=RAKEo2HqPAlNgB9yhSkFkJmOAfdleATn 1800s
  • google-site-verification=cmjp-g4kfECHdjoqKssLFjL4gZcd4fA8QOhviYHSfm4 1800s
  • google-site-verification=q64CwXmx8LNZN2mu7RDRxe5lKgurEPzABL_h2H_fWf4 1800s
  • figma-domain-verification=8116cc9fe634031f0ca82f095cb80632e60c491069de2cc6cf66c05ea678d1a5-1763977726 1800s
  • google-site-verification=GBqIkTKn522qQJEEVha3Y2CYlM5xY3MMTYY3D2HkrWc 1800s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:spf1.expressen.se include:spf.mailanyone.net exists:%{i}._spf.mta.salesforce.com -all 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-cloud-d1.googledomains.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 21 giờ trước.