excite.co.jp
Tên miền excite.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 52.194.57.252. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Japan. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của excite.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.mose-mail.jp. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.194.57.252 60s
- 16.76.40.225 60s
- 52.199.112.171 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.mose-mail.jp 215s
NS Bản ghi NS
- ns-128.awsdns-16.com 21400s
- ns-1267.awsdns-30.org 21400s
- ns-661.awsdns-18.net 21400s
- ns-2011.awsdns-59.co.uk 21400s
TXT Bản ghi TXT
- facebook-domain-verification=2mxqi4hme971ld19vfq0f3klqg8nj1 300s
- 174TQ7k3wZhKLzXhEfitjysJlIn8th 300s
- v=spf1 +ip4:180.235.96.0/21 +ip4:180.189.10.0/24 +ip4:35.74.88.87 +ip4:54.64.143.13 +ip4:35.75.119.219 ip6:2402:dc00::/32 include:spf.mose-mail.jp ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-128.awsdns-16.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.