europa.eu
Tên miền europa.eu phản hồi tại địa chỉ IP 147.67.210.45. Email của europa.eu đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-00244802.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 147.67.210.45 249s
- 147.67.34.45 249s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-00244802.gslb.pphosted.com 300s
- 10 mxb-00244802.gslb.pphosted.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns4az1.europa.eu 2105s
- ns1bru.europa.eu 2105s
- ans2.cw.net 2105s
- ns4az2.europa.eu 2105s
- ns1lux.europa.eu 2105s
- ns2bru.europa.eu 2105s
- ns3bru.europa.eu 2105s
- ns3lux.europa.eu 2105s
- ans1.cw.net 2105s
- ns2lux.europa.eu 2105s
TXT Bản ghi TXT
- yjh4bgq2dh9j194hj56s9ykgzf2nkh0g 3600s
- 585pfn277okgsr6eqq5cp66kjc 3600s
- pnfm8n4m7lmp9d1pajbg9r75kg 3600s
- v1he8htvegs2u8pk09img207mh 3600s
- s5okgqb037ach4jjok6997blj7 3600s
- google-site-verification=OjhPSDIP2VIXIUH7hMv7CrLWwkyvnVgBdU-VcMHDoUI 3600s
- google-site-verification=C0d5wiXRs2yokw7eUIL5Gz1825U9-M-HumwMZZYC7co 3600s
- qjN-z-oil6MiHrTAeEPV9832p9-1ewZQs8CEFV8idpU 3600s
- v1inc38ais4eor8dd2be59ap7v 3600s
- DN6kiCaIRHg011SWPd/y5wK0nF1lAB0vxkimTgK6YHQ= 3600s
- globalsign-domain-verification=B762A73F73CF60DC20EC10D5BCC1F69F 3600s
- MS=ms27630582 3600s
- OSSRH-80601 3600s
- v=spf1 -all 3600s
- 2y8xxj7q7dt3hxkh7zk1psbz59cz0q12 3600s
- WM+KEtZ8csQ1+YoyvDY+JophT0DYfsjJsYeNgkkxH8o= 3600s
- globalsign-domain-verification=6E976E49300A09A522CDF38DD011C63F 3600s
- _telesec-domain-validation=A04C937E41A9E22C91DC0F50FD4D6C9095ABAC1B09A81560305F2710373C16DB 3600s
- nebYTcEacNoHj/N4hQzlTm96MnMnc30ILD2tZb2NsjM= 3600s
- 35HsndgfVFDTReSgRvCjY3t5wlWjYsLllfUgRIpuDfk= 3600s
- globalsign-domain-verification=EE82C636B37B31C32CDDE24375C410A9 3600s
- globalsign-domain-verification=1DAC9871AC98A3037988017AF30FA87F 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1lux.europa.eu 2937s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.