estama.jp
Tên miền estama.jp phản hồi tại địa chỉ IP 57.180.133.32. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của estama.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 57.180.133.32 60s
- 54.150.248.144 60s
- 43.206.195.231 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1918.awsdns-47.co.uk 21600s
- ns-931.awsdns-52.net 21600s
- ns-427.awsdns-53.com 21600s
- ns-1113.awsdns-11.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=5KclYJi-RnaeruiAmxDy_mwOZBVEmMH5eEXzLjG_dHQ 300s
- pardot960732=2ee95828869e74372db4c2f981aab62da752fab1201d331490e4c543fd050f10 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:aspmx.pardot.com include:_spf.credit.j-payment.co.jp include:amazonses.com include:sendgrid.net ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-931.awsdns-52.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.