eroprofile.com
Tên miền eroprofile.com phản hồi tại địa chỉ IP 164.138.249.69. Email của eroprofile.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 164.138.249.69 600s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns2.gcdn.services 2341s
- ns1.gcorelabs.net 2341s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=s4SvxxgjWstvFM2OUqh9d-9iC3EAwkhESzL0b2yDMzg 600s
- v=spf1 a mx ip4:208.74.148.0/24 mx:steaminternet.com include:_spf.google.com ~all 600s
- google-site-verification=OpooJwrotbPE15-7kZS8SsqG_j42J86TKXSS9ANXme8 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.gcorelabs.net 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.