engadget.com
Tên miền engadget.com phản hồi tại địa chỉ IP 99.84.152.53. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của engadget.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 99.84.152.53 60s
- 99.84.152.5 60s
- 99.84.152.7 60s
- 99.84.152.51 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-1449.awsdns-53.org 20301s
- ns-305.awsdns-38.com 20301s
- ns-598.awsdns-10.net 20301s
- ns-1799.awsdns-32.co.uk 20301s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
- facebook-domain-verification=ji23xe0rk7xahs4smgxgv2b833jbr7 3600s
- google-site-verification=z8P2Zv9ueAtK5r0B2VTHvQhS1bUWkyU0ppiD2av3pUU 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1449.awsdns-53.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.