energy.gov
Tên miền energy.gov phản hồi tại địa chỉ IP 205.254.131.65. Địa chỉ này thuộc về Excitel Broadband Pvt Ltd, đặt tại India. Email của energy.gov đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-002bc302.gslb.gpphosted.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 205.254.131.65 60s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-002bc302.gslb.gpphosted.com 300s
- 10 mxa-002bc302.gslb.gpphosted.com 300s
NS Bản ghi NS
- blue.foundationdns.org 21600s
- blue.foundationdns.com 21600s
- blue.foundationdns.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- d1bb6wd0qp5pqy.cloudfront.net 3600s
- webexdomainverification.MY29=d0f558ff-9f5d-4233-b37b-47f5f60aeb0e 3600s
- v=spf1 include:_spf.doe.gov -all 3600s
- apple-domain-verification=wtGLWWJiHZMfPf1M 3600s
- google-site-verification=OYydDk3JQa2tFfOLoHW2IIKLk5Y2WhHsYoGac56COdk 3600s
- xj0hmpb6nqdvhxzjfcmqbmb733sy58wp 3600s
- MS=ms33403433 3600s
SOA Bản ghi SOA
- blue.foundationdns.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.