enable-javascript.com
Tên miền enable-javascript.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.90.220.148. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của enable-javascript.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.90.220.148 274s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-d3.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d1.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=fcfhsEd4N4sSsM6OBckwEOgcspsJqPA5xTZ6O2y1cNQ 300s
- google-site-verification=WAmxt8ivwd3TUfAwFlQ2db237iVKCQviaB2DoDF55ig 300s
- google-site-verification=GZvh-mbB3PkLlKHqVGID0-UopS9Jkj4_7g1fi8xiwLM 300s
- dan-ownership-verification=qvr6q1wh 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-d1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.