☰

emirates.com

Địa chỉ IP 23.36.156.99
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền emirates.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.36.156.99. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của emirates.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là eu-smtp-inbound-2.mimecast.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=a8v3rC4t4Atn_xSlTfBTwLECwoK8cv_iOEyCn1GQzSc 1364s
  • v=spf1 include:spf.emirates.com include:spf2.emirates.com include:spf3.emirates.com include:spf.protection.outlook.com include:eu._netblocks.mimecast.com -all 1364s
  • Dynatrace-site-verification=4cb5978f-49d4-4d8e-9730-264b69d881d5__mqu1nskk6l35t8pu7sdef09vtv 1364s
  • google-site-verification=5f_Pp6AynAf6RCscaCDBn8YPnnFAPZXocRxtj1oIxcc 1364s
  • onetrust-domain-verification=e3798284971a4dc7b23a0f25b6a757bd 1364s
  • apple-domain-verification=ZTwa9eQUUJM4B1ZY 1364s
  • remarkable-domain-verification=d5346717-9bf1-404b-8b91-94924d454782 1364s
  • anthropic-domain-verification-9aqkkf=SJeYPX5WEm7y8dXSKH03ydONC 1364s
  • y0npxygB2Cz08YfAxqVisxcli8EIdoQP9O8RIKKdQgMXsJ61W139zOMjOqe5WuRawaq1hMjDsN/wJaYtx3V3Tg== 1364s
  • figma-domain-verification=69a8da26d38503a72c91fedfcca80309188e1a4332310abf07f7b44f01998618-1769659743 1364s
  • sitecore-domain-verification=6e5344ebcab84abb8a9727a2aa12ceef 1364s
  • onetrust-domain-verification=0e39bed9613f4abebc7cfb1f52e63ac2 1364s
  • airalo-domain-verification=4sHz37XW7yWp7GL 1364s
  • MS=ms76244190 1364s

SOA Bản ghi SOA

  • a24-66.akam.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.