elle.com
Tên miền elle.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.64.155. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của elle.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là elle-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.64.155 300s
- 151.101.128.155 300s
- 151.101.192.155 300s
- 151.101.0.155 300s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-794.awsdns-35.net 20326s
- ns-226.awsdns-28.com 20326s
- ns-1481.awsdns-57.org 20326s
- ns-1616.awsdns-10.co.uk 20326s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=WuMuFGsa6n4EcgThz7qdLnOMWtTvb76SoAhh5ul52x 300s
- 9991472f6clc7g866tmn1tbhspnwxcdl 300s
- google-site-verification=7liIThiWaoDZQDUDcQJJaGIP7-yD6ZMZjBJQ-iIkzrE 300s
- google-site-verification=Dndb5JDevGWI1k5_5Agz4Wx-B2kdOeJ2-KeLz9y6c7g 300s
- _globalsign-domain-verification=ZmDW-Kgd5pHoctLodXMFeLvVI_i0WwSttLY0JNRZdx 300s
- fastly-domain-delegation-tHoPyhjKot-363395-2021-04-28 300s
- facebook-domain-verification=llbl630wpxs0fi0wbbdfzrym7dof5s 300s
- google-site-verification=KhoVyFQDcwaQZw1nM41Uk6UiJZQH-lNXx0FUsXiFnhs 300s
- MS=ms87471986 300s
- google-site-verification=ldTGY9sZHnjtWTWMiZNSYESyn5FQ2XQ8h0epLTiaIko 300s
- fastly-domain-delegation-LJIHG7If6u5dy45rhtfjyGUKHk-00839260-20260924 300s
- _globalsign-domain-verification=2wRqY6IrIINLY7B8Qcp-qur9HsiRTO04g4gwsMmFy3 300s
- BSI91896679786 300s
- tollbit-domain-verification=96556a4f1bb50bbb48d1834faf8cf7bb924545bfa2c57321ae3346bed1cba2b1 300s
- v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:spf.protection.outlook.com ip4:205.220.176.159 ip4:205.220.164.154 ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1481.awsdns-57.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.