VI
☰

elconfidencial.com

Địa chỉ IP 107.154.106.101
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền elconfidencial.com phản hồi tại địa chỉ IP 107.154.106.101. Địa chỉ này thuộc về Incapsula Inc, đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của elconfidencial.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 a +mx include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com -all 60s
  • google-site-verification=x3lAbPJnylg5Y3ein5uFQAvera8II49bgN1AKuYiGeE 60s
  • MS=ms84890417 60s
  • google-site-verification=8sFRAgLhAtynbwDxhxuJafndhu0GoHjQIEgQdTMvEmg 60s
  • globalsign-domain-verification=995CB8C970CF673941F819F766F6F513 60s
  • google-site-verification=-eUHWL-LU_NQsmWUu0PJvzD2e7cpl5Lo26_xCbr_Z2U 60s
  • google-site-verification=VsO1f6Y3m_nWQj4WOT6hywWHTNrOhdcfTwdJ4frbFL8 60s
  • google-site-verification=B61QraGS9f9APlsJRKSCZtoAig8Z_ZOoBEOlWfO21Hk 60s
  • globalsign-domain-verification=461A665BCC20D723CF39F9ACC932FC24 60s
  • globalsign-domain-verification=B81902FFBFEDF4AF6AEB7FE442BAB596 60s
  • MS=ms68586539 60s
  • globalsign-domain-verification=42CD42A99584E72157840C4F177400B3 60s
  • _1jcjvhklfgzph8yx2awvq22e7dehsvv 60s
  • google-site-verification=9qRD_DmiHGPDOnWSvYyGDfV078r8wOmhY1LVfGV1WQU 60s
  • google-site-verification=-lY2f9J5m4GYHu8qoO0a-2i1uwHpXaB1Pm41CzTYTbw 60s
  • google-site-verification=vEnmrvSfNp_dGXwX8Aya3ydCSBa_7Fo93RuplpHZs5A 60s
  • google-site-verification=h_-JzY8VM4CxnCRSFTsc6CH6e9yRsDWBMe0d5vEVANk 60s
  • google-site-verification=PCnHFv2W45eE2Bs0tNgPrPEOLGF1UjG3oag313bxukI 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1065.awsdns-05.org 880s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.