ebay.fr
Tên miền ebay.fr phản hồi tại địa chỉ IP 104.126.37.128. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ebay.fr đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.hc2186-24.iphmx.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.126.37.128 13s
- 104.126.37.147 13s
MX Bản ghi MX
- 10 mx1.hc2186-24.iphmx.com 3600s
- 10 mx2.hc2186-24.iphmx.com 3600s
NS Bản ghi NS
- dns3.p06.nsone.net 21600s
- ns04.ebaydns.com 21600s
- dns2.p06.nsone.net 21600s
- dns4.p06.nsone.net 21600s
- ns01.ebaydns.com 21600s
- dns1.p06.nsone.net 21600s
- ns02.ebaydns.com 21600s
- ns03.ebaydns.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- f3zqqffl85bsg0nycdx77p875zdbvf4v 3600s
- v=spf1 mx include:s._spf.ebay.com include:p._spf.ebay.com include:c._spf.ebay.com ~all 3600s
- _9x1syjn55mozh6ex8vj2ixddxbkrmce 3600s
- verification_token=Wo2IwpBYY1QQOWBx0nkOYjtdk 3600s
- 2ddxq7hm99sr1rhmmvnnsqt8kd88pmkf 3600s
- facebook-domain-verification=bw91tkdjv4p9co5s056c5rl9fgvs8u 3600s
- adobe-idp-site-verification=25164687e15a57a865a83d05e79e15242cfbfbbcaeeba52d3c370b6ea4b91a7b 3600s
- google-site-verification=y7SGLcR8QlS3DByLyVfzbFg17OSqNG6pkXThYiEDs5w 3600s
- MS=ms37774771 3600s
- dtm-domain-verification=Doo-kcDGAIu_L6vYups6GfsVrpWLihYB2afwHF35iRc 3600s
- google-site-verification=vf_mT6cvL006slX8qaGkr-EXPuvsuNOhB-1gk4PJDoQ 3600s
- verification_token=_8jf6o5isr8wg7518jhemwj5tpl69h50 3600s
- spf2.0/pra mx include:s._sid.ebay.com include:m._sid.ebay.com include:p._sid.ebay.com include:c._sid.ebay.com ~all 3600s
- _zyhymohjbjdnfg6mkc986j56khgtkq8 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p06.nsone.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.