dzcdn.net
Tên miền dzcdn.net phản hồi tại địa chỉ IP 127.0.0.1. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của dzcdn.net đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 127.0.0.1 244s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 30 aspmx3.googlemail.com 300s
- 30 aspmx2.googlemail.com 300s
- 30 aspmx5.googlemail.com 300s
- 30 aspmx4.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1038.awsdns-01.org 21600s
- ns-755.awsdns-30.net 21600s
- ns-381.awsdns-47.com 21600s
- ns-1990.awsdns-56.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=ah12JBk9Z3pgyFy5aG7y91BEbLRMOUoZ4x2LOl_S1_E 60s
- 9c15yytsm71klhq4k7fdlqw1tq44kvw7 60s
- v=spf1 include:_spf.google.com ip4:78.40.120.128/26 ip4:78.40.121.0/24 ip4:78.40.123.0/24 -all 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-381.awsdns-47.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.